TanroDictionary Sổ từ

unsolder

/unˈsəʊldə(r)/

Anh
0

unsolder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phá vỡ; Gỡ mối hàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phá vỡ.động từEN-VI Dict
  2. Gỡ mối hàn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Careful work can unsolder the broken joint.

  2. The mechanic had to unsolder the wire first.