Nghĩa tiếng Việt
- Tính không giải được.danh từEN-VI Dict
- Recursive u. không giải được đệ quy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The problem showed its unsolvabiliti in class.
-
The recursive task had clear unsolvabiliti.
/ˌʌnsɑːlvəˈbɪstɪkli/
unsolvability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không giải được; Recursive u. không giải được đệ quy.
The problem showed its unsolvabiliti in class.
The recursive task had clear unsolvabiliti.