Nghĩa tiếng Việt
- Không được làm dịu, không được làm nguôi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her unsoothed tears showed she still felt hurt.
/unsuːðd/
unsoothed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được làm dịu, không được làm nguôi.
Her unsoothed tears showed she still felt hurt.