Nghĩa tiếng Việt
- Thật (hàng hoá); không gi mạo; không pha (rượu).tính từEN-VI Dict
- Đn gin, không tinh vi, không phức tạp.tính từEN-VI Dict
- Gin dị, chất phác, ngay thật, ngây th, không gian trá, không xo quyệt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The juice tasted unsophisticated and fresh.
-
The design was simple and unsophisticated.
-
Her unsophisticated trust made her easy to fool.