Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng bị ôi thiu (thức ăn... ); tình trạng xấu, tình trạng mục mọt (gỗ); tình trạng ốm yếu, tình trạng hay đau.danh từEN-VI Dict
- Tính không lành mạnh; tính không đúng, tính không có căn cứ.danh từEN-VI Dict
- Tính không chính đáng, tính không lưng thiện (công việc buôn bán làm ăn).danh từEN-VI Dict
- Trạng thái không say (giấc ngủ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unsoundness of the bread was obvious.
-
They questioned the unsoundness of his argument.
-
The judge noted the unsoundness of the deal.
-
The room was quiet, with unsoundness of sleep.