Nghĩa tiếng Việt
- Rộng rãi, hậu hự.DEN-VI Dict
- Tàn nhẫn, không thương xót.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave unsparingli to every charity drive.
-
The critic judged the film unsparingli.
/əˈnsperɪŋliː/
unsparingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rộng rãi, hậu hự; Tàn nhẫn, không thương xót.
She gave unsparingli to every charity drive.
The critic judged the film unsparingli.