TanroDictionary Sổ từ

unsparingness

/ʌnˈspeərɪŋnəs/

Anh
0

unsparingness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thưng, tính không tha thứ; Tính không tiết kiệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không thưng, tính không tha thứ.danh từEN-VI Dict
  2. Tính không tiết kiệm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her unsparingness made the review feel harsh.

  2. His unsparingness with money surprised us.