Nghĩa tiếng Việt
- Không thể nói được, không diễn tả nổi ; không tả xiết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They suffered through an unspeakable tragedy last year.
-
unspeakable joy
niềm vui không tả xiết
/ʌnˈspiːkəbl/
unspeakable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể nói được, không diễn tả nổi ; không tả xiết.
They suffered through an unspeakable tragedy last year.
unspeakable joy
niềm vui không tả xiết