Nghĩa tiếng Việt
- Không tiêu đến; chưa dùng.tính từEN-VI Dict
- Chưa cạn, chưa hết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She still had unspent money in her wallet.
-
He kept his unspent energy for the final run.
/ənˈspɛnt/
unspent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tiêu đến; chưa dùng; Chưa cạn, chưa hết.
She still had unspent money in her wallet.
He kept his unspent energy for the final run.