TanroDictionary Sổ từ

unspent

/ənˈspɛnt/

Anh
0

unspent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tiêu đến; chưa dùng; Chưa cạn, chưa hết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tiêu đến; chưa dùng.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa cạn, chưa hết.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She still had unspent money in her wallet.

  2. He kept his unspent energy for the final run.