Nghĩa tiếng Việt
- Đưa ra khỏi khu vực hoạt động, đưa ra khỏi môi trường.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tried to unsphere the child from worry.
/ʌnˈsfɪə/
unsphere là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đưa ra khỏi khu vực hoạt động, đưa ra khỏi môi trường.
He tried to unsphere the child from worry.