Nghĩa tiếng Việt
- Không thuộc tinh thần.tính từEN-VI Dict
- Không thuộc linh hồn, không thuộc tâm hồn.tính từEN-VI Dict
- Không thuộc thần thánh.tính từEN-VI Dict
- Không thuộc tôn giáo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He prefers unspiritual books and films.
-
Her work felt unspiritual and mechanical.
-
The guide gave an unspiritual answer.
-
Their discussion was unspiritual and practical.