Nghĩa tiếng Việt
- Không bị cướp phá.tính từEN-VI Dict
- Không hư, không thối, không thiu (thức ăn).tính từEN-VI Dict
- Không bị hư hỏng (đứa trẻ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unspoiled forest felt calm and clean.
-
We ate the unspoiled bread with soup.
-
The unspoiled child asked honest questions.