Nghĩa tiếng Việt
- Không bị cướp phá.tính từEN-VI Dict
- Không hư, không thối, không thiu (thức ăn).tính từEN-VI Dict
- Không bị hư hỏng (đứa trẻ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We enjoyed the unspoilt beach at sunrise.
-
The unspoilt milk still smelled fresh.
-
Their child is bright and unspoilt.