TanroDictionary Sổ từ

unspotted

/əˈnspɑːtɪd/

Anh
0

unspotted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có đốm; Không có vết nhơ (thanh danh); trong sạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có đốm.tính từEN-VI Dict
  2. Không có vết nhơ (thanh danh); trong sạch.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tablecloth was unspotted after the meal.

  2. Her record stayed unspotted and clean.