TanroDictionary Sổ từ

unstamped

/unstæmpt/

Anh
0

unstamped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đóng dấu; Không dán tem (thư).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đóng dấu.tính từEN-VI Dict
  2. Không dán tem (thư).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The letter arrived unstamped on my desk.

  2. The envelope was unstamped and ready to mail.