Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho mất bột hồ.động từEN-VI Dict
- Làm cho mất cứng nhắc, làm cho mất dè dặt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She used warm water to unstarch the cloth.
-
His joke helped unstarch the tense room.
/unstɑːtʃ/
unstarch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho mất bột hồ; Làm cho mất cứng nhắc, làm cho mất dè dặt.
She used warm water to unstarch the cloth.
His joke helped unstarch the tense room.