Nghĩa tiếng Việt
- Không vững, không chắc, lung lay (đồ vật... ).DEN-VI Dict
- Lảo đảo, loạng choạng, run rẩy (bước đi, tay... ).DEN-VI Dict
- Không đều.DEN-VI Dict
- Không ổn định, hay thay đổi, lên xuống thất thường (thị trường, giá cả ).DEN-VI Dict
- Chập chờn, leo lét (ngọn đèn).DEN-VI Dict
- Nhẹ dạ, hay đổi lòng, không bền; hay do dự, lưỡng lự, không quả quyết.DEN-VI Dict
- Phóng đãng, không có nề nếp (lối sống... ).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ladder moved unsteadili in the wind.
-
He walked unsteadili after the long ride.
-
The light blinked unsteadili all night.
-
Prices rose unsteadili during the summer.
-
The candle burned unsteadili near the window.