TanroDictionary Sổ từ

unsteady

/ʌnˈstedi/

Anh Thông dụng
0

unsteady là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không vững, không chắc, lung lay (đồ vật...); Lo đo, loạng choạng, run run (bước đi, tay...); Không ổn định, hay thay đổi, lên xuống thất thường (thị trường, giá cả).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không vững, không chắc, lung lay (đồ vật...).tính từEN-VI Dict
  2. Lo đo, loạng choạng, run run (bước đi, tay...).tính từEN-VI Dict
  3. Không ổn định, hay thay đổi, lên xuống thất thường (thị trường, giá cả).tính từEN-VI Dict
  4. Chập chờn, leo lét (ngọn đèn).tính từEN-VI Dict
  5. Nhẹ dạ, hay đổi lòng, không bền; hay do dự, lưỡng lự, không quả quyết.tính từEN-VI Dict
  6. Phóng đi ngủ, không có nề nếp (lối sống...).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chair looked unsteady on the wet tiles.

  2. Her unsteady hands shook with cold.

  3. The market stayed unsteady all week.

  4. The candle gave an unsteady light.

  5. He felt unsteady about the final choice.