Nghĩa tiếng Việt
- Không vững, không chắc, lung lay (đồ vật...).tính từEN-VI Dict
- Lo đo, loạng choạng, run run (bước đi, tay...).tính từEN-VI Dict
- Không ổn định, hay thay đổi, lên xuống thất thường (thị trường, giá cả).tính từEN-VI Dict
- Chập chờn, leo lét (ngọn đèn).tính từEN-VI Dict
- Nhẹ dạ, hay đổi lòng, không bền; hay do dự, lưỡng lự, không quả quyết.tính từEN-VI Dict
- Phóng đi ngủ, không có nề nếp (lối sống...).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chair looked unsteady on the wet tiles.
-
Her unsteady hands shook with cold.
-
The market stayed unsteady all week.
-
The candle gave an unsteady light.
-
He felt unsteady about the final choice.