Nghĩa tiếng Việt
- Không bị cằn cỗi.tính từEN-VI Dict
- Không được khử, không được tiệt trùng.tính từEN-VI Dict
- Không mất khả năng sinh con, sinh sản.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The field stayed unsterilized after the flood.
-
The tools were unsterilized, so we cleaned them.
-
Some plants remain unsterilized after treatment.