Nghĩa tiếng Việt
- Không thiếu, không hạn chế; nhiều, dồi dào.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They gave unstinted support to the team.
/ʌnˈstɪntɪd/
unstinted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thiếu, không hạn chế; nhiều, dồi dào.
They gave unstinted support to the team.