Nghĩa tiếng Việt
- Không bị làm lay động, không bị làm chuyển động.tính từEN-VI Dict
- Không bị kích thích, không bị khích động, không bị khêu gợi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lake stayed unstirred in the morning air.
-
He remained unstirred by the loud praise.