Nghĩa tiếng Việt
- Lấy kho đi, lấy các thứ trữ đi.động từEN-VI Dict
- Tháo báng (súng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We unstock the pantry every spring.
-
He unstacked the old rifle carefully.
/unstɒk/
unstock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lấy kho đi, lấy các thứ trữ đi; Tháo báng (súng).
We unstock the pantry every spring.
He unstacked the old rifle carefully.