TanroDictionary Sổ từ

unstock

/unstɒk/

Anh
0

unstock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lấy kho đi, lấy các thứ trữ đi; Tháo báng (súng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lấy kho đi, lấy các thứ trữ đi.động từEN-VI Dict
  2. Tháo báng (súng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We unstock the pantry every spring.

  2. He unstacked the old rifle carefully.