Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unstopđộng từEN-VI Dict
- Không bị trở ngại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He unstopped the jar with a twist.
-
Our path was unstopped by the fallen branch.
/əˈnstpɑːrd/
unstopped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unstop; Không bị trở ngại.
He unstopped the jar with a twist.
Our path was unstopped by the fallen branch.