Nghĩa tiếng Việt
- Không cất trong kho.tính từEN-VI Dict
- Không chứa đựng; không tích được.tính từEN-VI Dict
- Không được trau dồi, không được bồi dưỡng.tính từEN-VI Dict
- Không ghi, không nhớ (kiến thức).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boxes were left unstored in the hall.
-
Her talent seemed unstored and unused.
-
The class was unstored by good teaching.
-
The lesson was unstored in my memory.