TanroDictionary Sổ từ

unstored

/unˈstɔrd/

Anh
0

unstored là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cất trong kho; Không chứa đựng; không tích được; Không được trau dồi, không được bồi dưỡng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không cất trong kho.tính từEN-VI Dict
  2. Không chứa đựng; không tích được.tính từEN-VI Dict
  3. Không được trau dồi, không được bồi dưỡng.tính từEN-VI Dict
  4. Không ghi, không nhớ (kiến thức).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boxes were left unstored in the hall.

  2. Her talent seemed unstored and unused.

  3. The class was unstored by good teaching.

  4. The lesson was unstored in my memory.