TanroDictionary Sổ từ

unstow

/unstəʊ/

Anh
0

unstow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dỡ hàng, bốc hàng (từ khoang).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dỡ hàng, bốc hàng (từ khoang).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They unstow the bags after landing.