TanroDictionary Sổ từ

unstrap

/ʌnˈstræp/

Anh
0

unstrap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mở, nới (dây da, thắt lưng,... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mở, nới (dây da, thắt lưng,... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He unstrapped the bag from his shoulder.