Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unstrapđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She unstrapped the bag and smiled.
/ʌnstrˈæpt/
unstrapped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unstrap.
She unstrapped the bag and smiled.