Nghĩa tiếng Việt
- Chưa bật (que diêm).tính từEN-VI Dict
- Không bị chạm đến, không bị thương tổn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The match was unstruck in the drawer.
-
The tree remained unstruck after the storm.
/unstrʌk/
unstruck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa bật (que diêm); Không bị chạm đến, không bị thương tổn.
The match was unstruck in the drawer.
The tree remained unstruck after the storm.