Nghĩa tiếng Việt
- Chùng dây, đ tháo dây.tính từEN-VI Dict
- Chùng, r o (cân n o, thần kinh... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The guitar felt unstrung after the move.
-
He looked unstrung before the final test.
/ʌnstrˈʌŋ/
unstrung là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chùng dây, đ tháo dây; Chùng, r o (cân n o, thần kinh... ).
The guitar felt unstrung after the move.
He looked unstrung before the final test.