TanroDictionary Sổ từ

unstudied

/əˈnstedəd/

Anh
0

unstudied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được nghiên cứu; Tự nhiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được nghiên cứu.tính từEN-VI Dict
  2. Tự nhiên.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He spoke about the topic with an unstudied tone.

  2. Her natural smile gave her an unstudied style.

  3. an unstudied subject

    một đề tài không được nghiên cứu

  4. an unstudied style

    văn phong tự nhiên