Nghĩa tiếng Việt
- Không được nghiên cứu.tính từEN-VI Dict
- Tự nhiên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spoke about the topic with an unstudied tone.
-
Her natural smile gave her an unstudied style.
-
an unstudied subject
một đề tài không được nghiên cứu
-
an unstudied style
văn phong tự nhiên