Nghĩa tiếng Việt
- Không bị nhồi nhét đầy.tính từEN-VI Dict
- Không bị bịt, không bị nhét (bông, giẻ).tính từEN-VI Dict
- Không bị lừa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The box was unstuffed and easy to carry.
-
The pillow was unstuffed and very flat.
-
He felt unstuffed after checking the price.