Nghĩa tiếng Việt
- Không câu nệ.tính từEN-VI Dict
- Không hẹp hòi, không hay hờn dỗi.tính từEN-VI Dict
- Không ngột ngạt, thông thoáng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their boss was unstuffy and easy to talk to.
-
She has an unstuffy way of making friends.
-
The room felt unstuffy after we opened the window.