Nghĩa tiếng Việt
- Không bị chinh phục, không bị trấn áp; không bị nén.tính từEN-VI Dict
- Không dịu đi, không bớt đi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt unsubdued after the long walk.
-
His anger stayed unsubdued all afternoon.