Nghĩa tiếng Việt
- Tính không có thật.danh từEN-VI Dict
- Tính không vững chắc, tính không chắc chắn; tính yếu đuối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the unsubstantiality today.
/ˌənsəbˈstæntʃələti/
unsubstantiality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không có thật; Tính không vững chắc, tính không chắc chắn; tính yếu đuối.
They discussed the unsubstantiality today.