Nghĩa tiếng Việt
- Không được chứng minh, không có căn cứ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The claim was unsubstantiated and needed proof.
/ˌʌnsəbˈstænʃieɪtɪd/
unsubstantiated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được chứng minh, không có căn cứ.
The claim was unsubstantiated and needed proof.