Nghĩa tiếng Việt
- Không thành công, không thắng lợi, thất bại, hỏng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their search was unsuccessful despite hard work.
/ˌʌnsəkˈsesfl/
unsuccessful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thành công, không thắng lợi, thất bại, hỏng.
Their search was unsuccessful despite hard work.