Nghĩa tiếng Việt
- Không có tính chất gợi ý, không có tính chất gợi nhớ.tính từEN-VI Dict
- Không khêu gợi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The message was unsuggestive and simple.
-
The poster was unsuggestive and plain.
/unsəˈdʒestɪv/
unsuggestive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có tính chất gợi ý, không có tính chất gợi nhớ; Không khêu gợi.
The message was unsuggestive and simple.
The poster was unsuggestive and plain.