Nghĩa tiếng Việt
- Không thích hợp, không thích đáng.tính từEN-VI Dict
- Thiếu năng lực.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This shirt is unsuited for the cold.
-
He felt unsuited for the fast job.
/ʌnˈsuːtɪd/
unsuited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thích hợp, không thích đáng; Thiếu năng lực.
This shirt is unsuited for the cold.
He felt unsuited for the fast job.