Nghĩa tiếng Việt
- Không được công lại, không được tổng kết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The totals were unsummed on the page.
/unsˈʌmd/
unsummed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được công lại, không được tổng kết.
The totals were unsummed on the page.