Nghĩa tiếng Việt
- Không được hát.tính từEN-VI Dict
- Không được ca ngợi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unsung hero kept the team moving.
-
She was an unsung helper behind the scenes.
/ˌʌnˈsʌŋ/
unsung là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được hát; Không được ca ngợi.
The unsung hero kept the team moving.
She was an unsung helper behind the scenes.