TanroDictionary Sổ từ

unsupple

/unˈsʌpl/

Anh
0

unsupple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cứng, khó uốn; Không mềm mỏng; Không luồn cúi, không quỵ luỵ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cứng, khó uốn.tính từEN-VI Dict
  2. Không mềm mỏng.tính từEN-VI Dict
  3. Không luồn cúi, không quỵ luỵ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rope was unsupple and hard to bend.

  2. His answer was unsupple and cold.

  3. She refused to be unsupple before others.