Nghĩa tiếng Việt
- Cứng, khó uốn.tính từEN-VI Dict
- Không mềm mỏng.tính từEN-VI Dict
- Không luồn cúi, không quỵ luỵ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rope was unsupple and hard to bend.
-
His answer was unsupple and cold.
-
She refused to be unsupple before others.