TanroDictionary Sổ từ

unsupplied

/unsəˈplaɪd/

Anh
0

unsupplied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được cung cấp, không được tiếp tế; Không được tho m n, không được đáp ứng (nhu cầu... ); Không được thay thế; không được bổ khuyết, không được bù (tổn thất).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được cung cấp, không được tiếp tế.tính từEN-VI Dict
  2. Không được tho m n, không được đáp ứng (nhu cầu... ).tính từEN-VI Dict
  3. Không được thay thế; không được bổ khuyết, không được bù (tổn thất).tính từEN-VI Dict
  4. Không được dẫn (chứng cớ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The village was unsupplied after the flood.

  2. His need for rest stayed unsupplied.

  3. The loss was unsupplied by any help.

  4. The claim was unsupplied with evidence.