Nghĩa tiếng Việt
- Không được cung cấp, không được tiếp tế.tính từEN-VI Dict
- Không được tho m n, không được đáp ứng (nhu cầu... ).tính từEN-VI Dict
- Không được thay thế; không được bổ khuyết, không được bù (tổn thất).tính từEN-VI Dict
- Không được dẫn (chứng cớ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The village was unsupplied after the flood.
-
His need for rest stayed unsupplied.
-
The loss was unsupplied by any help.
-
The claim was unsupplied with evidence.