Nghĩa tiếng Việt
- Không có gì chống đỡ.tính từEN-VI Dict
- Không có chỗ dựa, không ni nưng tựa.tính từEN-VI Dict
- Không được ủng hộ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shelf was unsupported and wobbly.
-
She felt unsupported in her new job.
-
His idea was unsupported by the group.