Nghĩa tiếng Việt
- Không nổi lên mặt nước (tàu ngầm).tính từEN-VI Dict
- Không trang trí mặt ngoài.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The submarine stayed unsurfaced all night.
-
The box looked unsurfaced and rough.
/unsˈɜːfɪst/
unsurfaced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nổi lên mặt nước (tàu ngầm); Không trang trí mặt ngoài.
The submarine stayed unsurfaced all night.
The box looked unsurfaced and rough.