Nghĩa tiếng Việt
- Không hn, không vượt, không trội hn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her kindness was unsurpassed in the school.
/ˌʌnsəˈpɑːst/
unsurpassed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hn, không vượt, không trội hn.
Her kindness was unsurpassed in the school.