TanroDictionary Sổ từ

unsurrendered

/unsərˈɛndəd/

Anh
0

unsurrendered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị bỏ, không bị từ bỏ; Không bị dâng, không bị nộp (thành trì... để đầu hàng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị bỏ, không bị từ bỏ.tính từEN-VI Dict
  2. Không bị dâng, không bị nộp (thành trì... để đầu hàng).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He left the house unsurrendered and silent.

  2. The castle stayed unsurrendered after the storm.