TanroDictionary Sổ từ

unsurveyed

/unsəvˈeɪd/

Anh
0

unsurveyed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không quan sát, không nhìn chung; Không được xem xét, không được nghiên cứu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không quan sát, không nhìn chung.tính từEN-VI Dict
  2. Không được xem xét, không được nghiên cứu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unsurveyed field stretched beyond the road.

  2. The topic remained unsurveyed in class.