Nghĩa tiếng Việt
- Xác định, rõ ràng.tính từEN-VI Dict
- Không thấp thỏm; yên tâm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The answer was unsuspenseful and clear.
-
She felt unsuspenseful after the call.
/unsəspˈɛnsfəl/
unsuspenseful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xác định, rõ ràng; Không thấp thỏm; yên tâm.
The answer was unsuspenseful and clear.
She felt unsuspenseful after the call.