Nghĩa tiếng Việt
- Không nghi ngờ, không ngờ vực.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child was unsuspicious of the stranger.
/unsəˈspɪʃəs/
unsuspicious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nghi ngờ, không ngờ vực.
The child was unsuspicious of the stranger.