TanroDictionary Sổ từ

unswerving

/ʌnˈswɜːvɪŋ/

Anh
0

unswerving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghĩa bóng) khó lay chuyển, kiên định, trước sau như một.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghĩa bóng) khó lay chuyển, kiên định, trước sau như một.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She showed unswerving loyalty to her friend.