Nghĩa tiếng Việt
- Nghĩa bóng) khó lay chuyển, kiên định, trước sau như một.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She showed unswerving loyalty to her friend.
/ʌnˈswɜːvɪŋ/
unswerving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghĩa bóng) khó lay chuyển, kiên định, trước sau như một.
She showed unswerving loyalty to her friend.